Ngày Đăng : 08-04-2013  -  Xem Tin : 5926

MẬT THƯ: SS - Mật Thư thường sữ dụng

Các dạng và các khóa mật thư thường hay gặp.

 

MẬT THƯ(st)

 

A. HÌNH THỨC CỦA MỘT MẬT THƯ

1. Khoá
2. Bản mật mã (bản tin)
3. Bạch Văn
VD: Khoá: sống chết
Bản tin: TLHSUAWW.
Minh mã: THƯ
B. CÁC DẠNG MẬT THƯ: nhiều dạng.
I. DẠNG CHỮ THAY CHỮ
1. Hình thức mật thư chữ thay chữ: (tui chỉ đưa ra dạng cơ bản nhất thui)
a. Khóa: 1 chữ cái = 1 chữ cái
b. Bản mật mã (bản tin): những chữ cái vô nghĩa.
c. Minh mã: những từ có nghĩa.
2. VD: Khóa: A=D
Bản tin: W K X Z
Giải:
• Viết ra 26 chữ cái, viết chữ D dưới chữ A và viết tiếp, như sau:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z A B C
• Đối chiếu với bản tin trên ta có minh mã là từ: “THƯ”
3. Những cách nói thay chữ: dựa vào:
a. Cách phát âm:
VD:

• Bê, bò con: B
• Cờ: C
• Dê : D
• Em: M
• Anh: N
• Quy: Q
• …

b. Vị trí trong bảng chữ cái:
VD:
• Anh cả, đội trưởng: A
• Em út: Z
• …
c. Bỏ bớt chữ,từ: trong khóa thường có từ: “không”, “mất” “bỏ”…
VD: 
• Nga không ngờ, anh không nhờ, cha không chờ: A
• Ve không ngại: V
• Em đánh mất em: E
• …

d. Đầu đuôi: trong khóa thường có từ “đầu” ,“đuôi”
VD: 
• Đầu voi: V
• Đuôi chuột: T
• …
e. Hình dạng:
VD:

• Nước Việt Nam: S
• Thang một nấc: H
• Một La Mã: I
• Năm La Mã: V
• Anh nằm: Z
• …

f. Các môn văn hóa:
VD:

• Cacbon: C
• Ôxi: O
• Kali: K
• Hiệu điện thế: U
• Cường độ dòng điên: I
• …

g. Morse, Semapho, dấu đi đường, nút dây….
4. Một số mật thư chữ thay chữ dựa vào những cách nói trên (chỉ có khóa ):
a. A đi chăn dê
b. Bò con bằng tuổi dê
c. Anh cả hết sức ngại ngùng
d. Nga không ngờ mình bằng tuổi em
e. Đầu voi đuôi chuột
f. Anh nằm xuống gần bờ
g. Ka ly có hóa trị bằng nguyên tử Hiđro

Lưu ý: Dạng mật thư này có nhiều “biến thể của nó”
II. DẠNG SỐ THAY CHỮ
1. Hình thức mật thư số thay chữ (tui chỉ đưa ra dạng cơ bản nhất thui)
2. 
a. Khóa: Một chữ cái = một số
b. Bản mật mã(bản tin): những số
c. Minh mã: những từ có nghĩa
3. Ví dụ: Khóa: M= 5
Bản tin: 12, 26, 13, 25.
Giải:
• Viết ra 26 chữ cái, viết số 5 dưới chữ M và viết tiếp như sau:
A B C D E F G H I J K L M
19 20 21 22 23 24 25 26 1 2 3 4 5
N O P Q R S T U V W X Y Z
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
• Đối chiếu bản tin trên ta giải được minhmã: “THƯ”
4. Những cách nói thay số: Dựa vào:
a. Cách đọc:
VD:

• một, nhất, đơn: 1
• hai, đôi, nhị, nhì: 2
• Ba, tam: 3
• bốn tứ,tư: 4
• năm, ngũ: 5
• …

b. Trước, sau: trong khóa thường có từ “trước” “sau”.
VD:
• Nhờ Ất theo sau: 1
• Ai đi sau hát: 2
• A sau bờ: 3
• …

c. Đọc lái: 
VD:
• Thị nhập: 12
• Thật thấp: 17
• Hư tai: 24
• …
d. Bỏ bớt chữ, từ: trong khoá thường có từ: “không”, “mất”, “bỏ”…
VD:
• Thư không hát: 4
• …
e. Thêm dấu:
VD:

• Nhi nặng: 2
• Sau sắc: 6
• Bay hỏi: 7
• Tam sắc: 8
• …

5. Một số mật thư số thay chữ dựa vào cách nói thay chữ và cách nói thay số,(chỉ có khóa) 
a. Em học lớp một
b. Ai đi sau hát
Có phải là dê
c. Chú dê con thật thấp
d. Bay hỏi ai là anh cả

Lưu ý: Dạng mật thư này có nhiều “biến thể của nó”

III. DẠNG TOẠ ĐỘ
1. Hình thức của mật thư toạ độ: (dạng cơ bản nhất)
a. Khoá:
• Thường có từ “dọc”, “ngang”.
• Có 5 số hoặc 5 chữ cái hoặc 5 từ hay có10 số; 10 hoặc 11 chữ cái, từ... hay sự kết hợp giữa số, chữ cái, từ…
b. Bản mật mã ( bản tin): những số đôi, những từ ghép đôi, những chữ cái ghép đôi…
c. Minh mã: những từ có nghĩa.
2. VD
a. VD1 (5 số): Khoá: ngang: 65781
Bản tin: 18, 75, 61, 71.
Giải:
• Kẽ ra bảng toạ độ, xếp 5 số (65781) vào hang ngang và hang dọc, viết 25 chữ cái La Tinh (không tính Z) vào bảng, như sau:

6 5 7 8 1
6 A B C D E
5 F G H I J
7 K L M N O
8 P Q R S T
1 U V W X Y
• Đối chiếu với bản tin trên theo toạ độ ngang dọc, ta giải được minh mã là từ “THƯ”
Tương tự: 5 từ, 5 chữ cái…
b. VD2(10 số): Khoá: Ngang: 1đến 5
Dọc: 6 đến 0
Bản tin: 95, 37, 10, 30.
Giải:
• 1 đến 5: 12345
• 6 đến 0:67890
• Kẽ ra bảng toạ độ, xếp 5 số(12345) theo hang ngang, 5 số (67890) theo hang dọc, viết 25 chữ cái La Tinh (không tính Z) vào bảng, như sau:

1 2 3 4 5
6 A B C D E
7 F G H I J
8 K L M N O
9 P Q R S T
0 U V W X Y

• Đối chiếu với bản tin trên ta giải được minh mã là từ “THƯ”.
Tương tự:10 chữ cái, 10 từ.
c. VD3 (11 từ): Khoá: Ngang: 7 màu
Dọc: mây, nước, núi, đồi.
Bản tin: Núi chàm, nước đỏ, núi tím, đồi cam.
Giải:
• 7 màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
• Mây nước núi đồi.
• Kẽ ra bảng toạ độ, xếp 7 màu (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím) vào hang ngang, xếp 4 từ (mây, nước, núi, đồi) vào hang dọc, viết 26 chữ cái La Tinh vào bảng, như sau:
Đỏ Cam Vàng Lục Lam Chàm Tím
Mây A B C D E F G
Nước H I J K L M N
Núi O P Q R S T U
Đồi V W X Y Z 

• Đối chiếu với bản tin trên ta giải được minh mã là từ “THƯ”.
Tương tự: 11 chữ cái…
d. VD4(kết hợp): khoá: Ngang: 5 con số đầu
Dọc: 5 chữ cái cuối.
Bản tin: Y5, 3N, Z1, 3Z.
Giải
5 con số đầu: 12345
• 5 chữ cái cuối: VWXYZ.
• Kẽ ra bảng toạ độ, xếp 5 số(12345) vào hang ngang, 5 chữ cái (VWXYZ) vào hang dọc, viết 25 chữ cái Latinh vào bảng, như sau:

1 2 3 4 5
V A B C D E
W F G H I J
X K L M N O
Y P Q R S T
Z U V W X Y
• Đối chiếu với bản tin trên ta giải được minh mã là từ “THƯ”.
3. Một số mật thư toạ độ (chỉ có khoá):
a. Ngang chùa Thiên Trúc
Sáu giờ hằng ngày
Năm vị cao tăng
Cùng Thất lão đệ
Đến ngọn bát tháp
Gặp nhất hoà thượng
Cùng nhau đảnh lễ.
(Đề thi HLV cấp I TW)
b. Em như bông hồng bé nhỏ
Đứng cạnh anh mãi nhớ không quên
Mỗilần ca hát là mỗi lần nhớ đến
Xong khúc nhạclòng tôi như điện giựt.
(Nguyễn Văn Chỉnh)
c. 5 con giáp đầu đứng hiên ngang.
d. Một đến năm đứng hàng ngang
Sáu đến mười vào xếp dọc.
e. Thứ tự dọc ngang
Mười tên lính cuối.
f. Ngang dọc dọc ngang
10 con giáp đầu.
g. Cầu vòng bảy màu đứng ngang trời.
Mây nước núi đồi dọc đất nước.
(CLB Kỹ Năng )
h. Vòng trời đất dọc ngang ngang dọc
Chí làm trai nam bắc đông tây
Múa kiếm cung diệt trừ ác bá
Lấy nghĩa nhân thu kẻ có tài
Bằng không có nước cũng như không.
(Đề thi HLV cấp I TW)
i. Năm con số đầu đứng hiên ngang
Năm chữ số cuối xếp hang dọc.
Lưu ý: Dạng mật thư toạ độ cũng sử dụng những cách nói thay chữ, thay số.
Lưu ý: Dạng mật thư này có nhiều “biến thể của nó”

IV. DẠNG BIẾN THỂ TỪ MORSE
1. Hình thức:
a. Khoá: dung những số, chữ cái, nốt nhạc, hình vẽ, ký hiệu để thay cho “tich”, “tè”.
b. Bản mật mã (bản tin): những số, chữ cái, nốt nhạc, hình vẽ, ký hiệu
c. Minh mã: những từ có nghĩa.
2. Những cách nói thay cho “tich”, “tè”.
VD: Ngắn, chấm, kiến bò: tich
Dài, gạch, trừ, cá lội: tè
VD: Khoá: một ngắn hai dài.
Bản tin: 2, 1111, 112, 122.
Giải:
• Ngắn: tich
• Dài: tè
• Thay số 1 ở bản tich, số 2 thành tè ta giải được minh mã là từ “THƯ”.
3. Một số mật thư dạng biến thể từ morse:
a. Khoá: Đêm dài lẻ bong đơn côi
Bản tin: 23, 56, 2684.
b. Khoá: dưới sông cá lội trên sông kiến bò.
Bản tin: K, CC.
c. Khoá: nguyên âm ngắn, phụ âm dài.
Bản tin: BCGM, UET, OAI.
d. Khoá: một chấm hai gạch.
Bản tin: 2121, 222, 222.
e. Khoá: hai người như một.
Bản tin:KE, ET, ET, EA, AM.
V. DẠNG HÌNH:Chuồng heo, hình vẽ, semapho…
VI. HOÁ CHẤT: Nước, lửa…
VII. MẬT THƯ KHÁC:
• Đọc ngược, đọc lái, đầu đuôi, đánh vần, tục ngữ, thành ngữ…
• Bỏ từ lấy từ, đọc theo khoá…
• Thang máy, con giáp, bảng hang cột…
• Ráp giấy, dựa vào sách bao, quấn giấy vào gậy…

  Ngày Đăng : 08-04-2013  -  Xem Tin : 5926
Gửi bình luận :
Tên :     

Email :   

Nội dung :

Video

Đăng ký nhận tin
Anh chị em không có thời gian để ghé thăm thường xuyên. Hãy đăng ký để được nhận thông báo có bài viết mới qua email.



Liên Kết WebSite
Thống Kê
Tổng Truy Cập : 76368
Truy Cập Trong Ngày : 26